Xe con - xe du lịch

Quảng cáo

Bảng báo giá bán xe ô tô Toyota

Bảng báo giá xe Toyota mới nhất có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2013 cho đến khi có thông báo giá mới. Báo giá áp dụng trên toàn Quốc

Mẫu xe

Động cơ

Hộp số

Công suất
tối đa

Momen xoắn cực đại

Giá bán
(triệu đồng)

Yaris E

1.5L

4 AT

107/6000

141/4200

661

Yaris RS

1.5L

4 AT

107/6000

141/4200

699

Vios Limo

1.5L

5 MT

107/6000

141/4200

529

Vios E

1.5L

5 MT

107/6000

141/4200

561

Vios G

1.5L

4 AT

107/6000

141/4200

612

Altis

1.8L

6 MT

138/6400

173/4000

746

Altis

1.8L

CVT

138/6400

173/4000

799

Altis

2.0L

CVT

144/6200

187/3600

869

Altis RS

2.0L

CVT

144/6200

187/3600

914

Camry E

2.0L

4 AT

145/6000

190/4000

999

Camry G

2.5L

6 AT

178/6000

231/4100

1.164

Camry Q

2.5L

6 AT

178/6000

231/4100

1.292

Innova J

2.0L

5 MT

135/5600

182/400

673

Innova E

2.0L

5 MT

135/5600

182/400

705

Innova G

2.0L

4 AT

135/5600

182/400

748

Innova V

2.0L

4 AT

135/5600

182/400

814

Fortuner G

2.5L

5 MT

142/3400

343/1600-2800

892

Fortuner V 4x2

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

950

Fortuner V 4x4

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

1.056

Land Cruiser

2.7L

4 AT

161/5200

246/3800

1.989

Land Cruiser VX

4.7L

6 AT

304/5500

439/3400

2.702

Hilux E

2.5L

5 MT

142/3400

343/1600-2800

637

Hilux G

3.0L

5 MT

161/3400

343/1400-3200

735

Toyota 86

2.0L

6 AT

197/7000

205/6400 - 6600

1.678

 *Ghi chú:

AT: Hộp số tự động  MT: Hộp số sàn  CVT: Hộp số vô cấp
Đơn vị đo công suất là Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn là Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.

Xin cảm ơn.Để biết thêm chi tiết xin quý khách vui lòng liên hệ với Tư Vấn Bán Hàng tại đại lý.