Xe con - xe du lịch

Quảng cáo

Bảng báo giá xe ô tô Mercedes-Benz tại Việt Nam

Bảng giá các mẫu xe của Mercedes-Benz tại Việt Nam (đã bao gồm thuế GTGT) và cập nhật tháng 9/2013

Mẫu xe

Động cơ

Hộp số

Công suất lớn nhất

Momen soắn tối đa

Giá bán (Tỷ đồng)

C200

1.8L

7AT

184/5250

270/1800-4600

1,327

C250

1.8L

7AT

204/5500

310/2000-4300

1,422

C300 AMG

3.0L

7AT

231/6000

300/2500-5000

1,623

C300 AMG

3.0L

7AT

231/6000

300/2500-5000

1,642

GLKCDI

2.1L

7AT

170/3200-4200

400/1400-2800

1,696

E200

1.8L

7AT

184/5250

270/1400-4600

1,897

E250

1.8L

7AT

204/5500

310/2000-4300

2,108

E300

3.0L

7AT

231/6000

300/2500-5000

2,511

E300 LE

3.0L

7AT

231/6000

300/2500-5000

2,604

E300 AMG

3.0L

7AT

231/6000

300/2500-5000

2,849

E200

2.0L

7AT

184/5500

300/1200-400

1,939

E250

2.0L

7AT

211/5500

350/1200-4000

2,152

E400

3.0L

7AT

333/5500

480/1400-4000

2,722

E400 AMG

3.0L

7AT

333/5500

480/1400-4000

2,933

A200

1.6L

7AT

156/5300

250/1250-4000

1,264

A250 AMG

2.0L

7AT

211/5500

350/1200-4000

1,623

SLK350

3.5L

7AT

306/6500

370/3500-5250

3,247

CLS350

3.5L

7AT

306/6500

370/3500-5250

4,093

CLS350 SB

3.5L

7AT

306/6500

370/3500-5250

4,304

S500L

4.6L

7AT

455/5250

700/1800-3500

5,889

ML250 CDI

2.1L

7AT

204/4200

500/1600-1800

3,081

ML350

3.5L

7AT

306/6500

370/2500-5250

3,397

GL350 CDI

3.0L

7AT

258/3600

620/1400-2600

3,777

GL500

4.6L

7AT

425/5250

700/1800-3500

5,391

*Ghi chú:
AT: Hộp số tự động                                     MT: Hộp số sàn
Đơn vị đo công suất là Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn là Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.