Hyundai Eon được thiết kế tại Trung tâm R&D Namyang của Hyundai ở Hàn Quốc, cũng mang ngôn ngữ thiết kế “điêu khắc dòng chảy” của hãng.
Mẫu xe hatchback 5 cửa 5 chỗ này sử dụng động cơ 3 xy-lanh, dung tích 814cc, cho công suất 56 mã lực và mô-men xoắn 74,5Nm, tiêu thụ nhiên liệu trung bình 21,1km/lít (tương đương 4,7 lít/100km) - theo công bố của nhà sản xuất, kết hợp tiêu chuẩn với hộp số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu trước.
Dài 3.495mm, cao 1.500mm, rộng 1.550mm, và chiều dài cơ sở 2.380mm, xe Hyundai Eon nhỏ hơn mẫu i10 hatchback một chút - xe này dài 3.585mm.
Tại Ấn Độ, xe Hyunda Eon có 6 phiên bản, với mức giá từ 269.000 rupee đến 371.869 rupee (5.515 - 7.595 USD).

|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI EON |
|
|
ĐỘNG CƠ & HỘP SỐ |
|
|
Loại Động cơ |
Xăng, Epsilon 0.8L |
|
Dung tích xy lanh (cc) |
814 |
|
Công suất cực đại (hp/rpm) |
56/5.500 |
|
Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) |
76/4.000 |
|
Hộp số |
Hộp số sàn 05 cấp |
|
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG |
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) |
3.495 x 1.550 x 1.5000 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2.380 |
|
Khối lượng bản thân (Kg) |
760 |
|
HỆ THỐNG PHANH |
|
|
Trước/sau |
Đĩa/Tang trống |
|
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước/sau |
Độc lập kiểu Mcpherson/Thanh xoắn |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Dẫn động |
Cầu trước |
|
Trợ lực lái |
Điện |
|
Điều chỉnh vô lăng |
Lên/xuống |
|
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) |
4,5 |
|
NỘI NGOẠI THẤT |
|
|
Lưới tản nhiệt |
Mạ chrome |
|
Đèn sương mù trước |
có |
|
Đèn phanh thứ 3 trên cao (đèn led) |
có |
|
Hệ thống âm thanh |
Radio + CD + mp3 |
|
Ghế |
Ghế nỉ |
|
Đèn trần trong xe |
có |
|
Kích cửa trước/sau |
Chỉnh điện/quay tay |
|
Chìa khóa |
Điều khiển điện |
|
Thông số lốp |
155/70R13 |
|
Tiêu hao nhiên liệu tiên chuẩn |
4,7L/100km |
|
|
|