Quảng cáo

Hyundai i10

Hyundai i10
  • Mã hàng: i10
  • Hãng sản xuất: HYUNDAI
  • Giá tham khảo: 0 VND
  •    in trang
  • Tư vấn bán sản phẩm này

    Công ty TNHH Ô Tô Giải Phóng

    ĐC: Km10 QL1A, Thanh Trì, HN

    ĐT: 0904 823 889; Fax: 043 6813 952

  • Hyundai i10
  • Hyundai i10
  • Hyundai i10
  • Hyundai i10

  

Hyundai i10 xuất hiện tại Việt Nam cách đây vài năm do các công ty kinh doanh ôtô nhập đưa về. Nhưng đây là lần đầu tiên nó được phân phối chính thức.

Hyundai i10 được tập đoàn lớn thứ tư thế giới Hyundai-Kia phát triển cho thị trường châu Âu, vốn chuộng xe hạng nhỏ. Đối thủ của nó là những tên tuổi như Citroën C1, Toyota Aygo, Fiat Panda hay Ford, Kia.

  

Nếu i30 dựa trên nền Kia Cee'd thì i10 lại chia sẻ nhiều thiết bị từ Picanto. Nhờ sử dụng thành quả của hãng con Kia, Hyundai giảm thiểu chi phí nghiên cứu phát triển, thiết kế cũng như quy trình sản xuất. Khác biệt cơ bản giữa hai mẫu xe hạng nhỏ này là i10 có trục cơ sở dài hơn Picanto 10 mm (2.380 mm) và chiều dài tổng thể kéo thêm 70 mm, ở mức 3.565 mm.

  

Tại châu Âu, để cạnh tranh với các đối thủ vốn đã rất thành công như Toyoa Aygo, i10 có danh mục thiết bị phong phú hơn. Đây là mẫu xe hạng nhỏ đầu tiên có hệ thống điều hòa nằm trong danh mục thiết bị tiêu chuẩn, tức có sẵn trên xe. Cửa phía trước điều khiển điện, khóa trung tâm, tay lái trợ lực điện, kính màu và vành đúc hợp kim 14 inch. Ngoài ra, hệ thống dàn CD 6 đĩa tương thích MP3 tiêu chuẩn cũng sẽ góp phần hút lượng khách không nhỏ.

i10 trang bị động cơ 1.1 lít, công suất 67 mã lực tích hợp công nghệ động cơ iRDE (intelligent Responsive Drive Engine). Tại Việt Nam có 4 cấu hình khác nhau là D-Lite, Era, Magna và Magna O.

Các thông số về trang thiết bị, hộp số và giá vẫn chưa được tiết lộ. i10 sẽ được trưng bày tại gian hàng của Thành Công ở Auto&Petrol khai mạc ngày 3/9 tại Trung tâm triển lãm và hội nghị Sài Gòn (SECC) Quận 7, TP HCM

  

Thông số kỹ thuật chung Hyundai i10
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.565 x 1.595 x 1.540
Chiều dài cơ sở (mm) 2.380
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1.400/1.385
Khoảng sáng gầm xe (mm) 149
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 4.200
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn ETA với thanh cân bằng
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 35
Số chỗ ngồi 5


Trang thiết bị tùy chọn Hyundai i10 Mẫu xe 1.1MT Mẫu xe 1.2AT
Động cơ - Hộp số

Động cơ xăng 1.2L DOHC, số tự động 4 cấp
x
Động cơ xăng 1.1L DOHC, số sàn 5 cấp x
Công suất lớn nhất (Hp/rpm)

Momem xoắn lớn nhất (N.m/rpm)

Hệ thống lái

Trợi lực lái điện x x
Tay lái gật gù điều chỉnh cơ x x
Hệ thống an toàn

Túi khí bên lái x x
Dây dai an toàn x x
Lốp - La zăng

La zăng đúc 13 inch x x
Cỡ lốp 165/60 R13 x x
Lốp dự phòng cùng cỡ x x
Ngoại thất

Cản gió sau x x
Cửa sổ trời
x
Chắn bùn trước sau x x
Đèn sương mù trước x x
Kính điện x x
Gương chiếu hậu điện x x
Nội thất

Ghế nỉ x x
Vô lăng bọc da x x
Tiện nghi

Khóa cửa trung tâm x x
Ghế sau gập được x x
Khóa điều khiển điện x x
Tựa đầu điều chỉnh được x x
Ghế lái điều chỉnh độ cao x x
Hệ thống âm thanh AM/FM + CD + 04 loa x
Hệ thống âm thanh AM/FM + CD + MP3 + 06 loa
x
Điều hòa cơ x x