Hyundai i10 xuất hiện tại Việt
Hyundai i10 được tập đoàn lớn thứ tư thế giới Hyundai-Kia phát triển cho thị trường châu Âu, vốn chuộng xe hạng nhỏ. Đối thủ của nó là những tên tuổi như Citroën C1, Toyota Aygo, Fiat Panda hay Ford, Kia.
![]() |
|
Nếu i30 dựa trên nền Kia Cee'd thì i10 lại chia sẻ nhiều thiết bị từ Picanto. Nhờ sử dụng thành quả của hãng con Kia, Hyundai giảm thiểu chi phí nghiên cứu phát triển, thiết kế cũng như quy trình sản xuất. Khác biệt cơ bản giữa hai mẫu xe hạng nhỏ này là i10 có trục cơ sở dài hơn Picanto 10 mm (2.380 mm) và chiều dài tổng thể kéo thêm 70 mm, ở mức 3.565 mm.
Tại châu Âu, để cạnh tranh với các đối thủ vốn đã rất thành công như Toyoa Aygo, i10 có danh mục thiết bị phong phú hơn. Đây là mẫu xe hạng nhỏ đầu tiên có hệ thống điều hòa nằm trong danh mục thiết bị tiêu chuẩn, tức có sẵn trên xe. Cửa phía trước điều khiển điện, khóa trung tâm, tay lái trợ lực điện, kính màu và vành đúc hợp kim 14 inch. Ngoài ra, hệ thống dàn CD 6 đĩa tương thích MP3 tiêu chuẩn cũng sẽ góp phần hút lượng khách không nhỏ.
i10 trang bị động cơ 1.1 lít, công suất 67 mã lực tích hợp công nghệ động cơ iRDE (intelligent Responsive Drive Engine). Tại Việt Các thông số về trang thiết bị, hộp số và giá vẫn chưa được tiết lộ. i10 sẽ được trưng bày tại gian hàng của Thành Công ở Auto&Petrol khai mạc ngày 3/9 tại Trung tâm triển lãm và hội nghị Sài Gòn (SECC) Quận 7, TP HCM. |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG XE HYUNDAI I10 | |||||
| Kích thước tổng thể(DxRxC)-(mm) | 3.565 x 1.595 x 1.540 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.38 | ||||
| Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) | 1.400/1.385 ( Trước/sau) | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 149 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 4.2 | ||||
| Hệ thống treo trước | Kiểu Macpherson | ||||
| Hệ thống treo sau |
Thanh xoắn ETA với thanh cân bằng |
||||
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 35 | ||||
| TRANG THIẾT BỊ TUỲ CHỌN | MÃ | MẪU XE | |||
|
1.2 AT |
1.1 MT | ||||
|
ĐỘNG CƠ HỘP SỐ |
Động cơ xăng 1.2 DOHC 5 số sàn |
G986 | |||
| Động cơ xăng 1.2 DOHC 4 số tự động | G982 | x | |||
| Động cơ xăng 1.1 SOHC 4 số sàn | G972 | x | |||
|
THIẾT BỊ AN TOÀN |
Túi khí bên lái |
EAB | x | x | |
| Hệ thống phanh ABS | DAB | ||||
|
LỐP LAZANG |
Vành thép | x | x | ||
| Lazang Đúc 5.0J*R14 | FA2 | ||||
| Cỡ lốp 165/60 R14 | |||||
|
HỆ THỐNG LÁI |
Vô lăng gật gù |
ETS | x | x | |
| Trợ lực lái | MDP | x | x | ||
|
NGOẠI THẤT |
Cản gió sau |
MRS | |||
| Lưới tản nhiệt mạ Crom | RGA | x | x | ||
| Chắn bùn ( trước/sau ) | MMD | x | x | ||
| Đèn sương mù trước | PFL | x | x | ||
| Cửa sổ điện ( Trước / sau ) | NPW | x | x | ||
| Gương chiếu hậu điện | MOL | x | x | ||
|
NỘI THẤT |
Táp lô kim loại |
CBG | x | x | |
| Tay nắm cửa mạ Crom | ICR | x | x | ||
| Vô lăng bọc da | ELM | x | |||
| Khay để hành lý dưới sàn xe | LUT | x | x | ||
| Đèn trong xe | MAP | x | x | ||
|
TIỆN NGHI |
Đồng hồ hiển thị thông số hành trình |
TRC | |||
| Khoá cửa trung tâm | LPD | x | x | ||
| Khoá điều khiển | ATK | x | x | ||
| Ghế sau dạng gập | JFJ | ||||
| Gối đầu ghế sau điều chỉnh lên xuống | HUT | x | |||
| AM/FM+CD+MP3+6 Loa | NC8 | x | x | ||
| Điều hoà điều khiển cơ | QAC | x | x | ||