Xe tải Hyundai HD72 - 3.5 tấn

Xe tải Hyundai HD72 - 3.5 tấn
  • Mã hàng: Hyundai HD72
  • Hãng sản xuất: HYUNDAI
  • Giá tham khảo: 610,000,000 VND
  •   
  • Tư vấn bán sản phẩm này

    Công ty TNHH ô tô Giải Phóng

    ĐC: Km13, QL1A, Thanh Trì, HN

    ĐT/Fax: 0437633989; 0904823889

     Hyundai HD72 - 3.5 tấn hoàn toàn mới luân đáp ứng được mọi nhu cầu vận tải hàng hóa cho Quý khách hàng, dòng xe tải Hyundai đã khẳng định được thương hiệu hàng đầu trong suất thời gian qua trên thị trường Việt Nam cũng như trên toàn Thế giới.

Nội thất Hyundai HD72 được thiết kế rộng rãi, tiện nghi, đẹp mắt tạo không gian rộng rãi giúp cho tài xế cảm giác thoải mái khi vận hàng xe trên những chặng đường dài.

Xe được trang bị điều hòa cabin hai chiều, hệ thống âm thanh Radio AM/FM, đầu CD, cửa kính chỉnh điện, đây đai an toàn chủ động.

Khách hàng có thể lựa chọn mua xe sản xuất tại Việt Nam (linh kiện CKD nhập khẩu trực tiếp tại Hàn Quốc) hoặc xe nhập khẩu từ Hàn Quốc, với hai màu, trắng và xanh.

Thiết kế thùng xe có ba loại phổ thông đó là: Thùng mui kín (thùng kín), thùng khung mui phủ bạt (thùng mui bạt) và thùng lửng. 

Xe tải Hyundai 3,5 tấn thuộc dòng xe tải nhẹ Hyundai, khi nhu cầu vận tải của khách hàng yêu cầu vận tải cơ động hơn, đường xá nhỏ hẹp hơn thì quý khác có thể lựa chọn sản phẩm xe  Hyundai HD65

Thông số kỹ thuật Hyundai HD72
Loại xe Ô tô tải
Công thức bánh xe 4 x 2
Kích thước  
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 6.715 x 2.170 x 2.355
Kích thước lòng thùng D x R x C (mm) 4.900 x 2.000 x 380
Chiều dài cơ sở (mm) 3.735
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1.650/1.495
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7,3
Khả năng vượt dốc (độ) 30,3
Trọng lượng  
Trọng lượng ban thân (kg) 3.115
Trọng lượng toàn bộ (kg) 6.810
Tải trọng (kg) 3.500
Động cơ  
Tên động cơ D4DB
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intrecooler (TCI)
Dung tích xy-lanh 3.907
Công xuất max Ps(kW)/rpm 130(96)/2900
Momen xoắn max: kg.m(N.m)/rpm 38(373)/1.800
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
Hệ thống chuyền động  
Loại hộp số Cơ khí 05 số tiến, 01 số lùi
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khôn, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước/sau Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
Thông số lốp trước/sau 7.50R16-12PR
Hệ thống phanh trước sau Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống điện  
Máy phát điện  
Ắc quy  
Tiện nghi  
Cửa sổ điện
Hệ thống âm thanh Đầu đãi CD, Radio FM/AM
Đây đai an toàn
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 100
Số chỗ ngồi (người) 03
Tiêu hoa nhiên liệu (lít/100km) 12,9
   

Đánh giá (0)

Viết đánh giá
Tên bạn: *
Ý kiến của bạn:
Chú ý: Không chấp nhận định dạng HTML!
Đánh giá: Kém            Tốt
Mã xác nhận: