Toyota Corolla Altis 1.8G

Toyota Corolla Altis 1.8G
  • Mã hàng: Corolla Altis 1.8G
  • Hãng sản xuất: TOYOTA
  • 0 VND
  • in trang
  • Tư vấn bán sản phẩm này

     

    Tên
    Thu Trang
    Điện Thoại
    O976 609 686
    Công Ty
    Công ty TNHH Toyota Hà Đông
  • Toyota Corolla Altis 1.8G

   L ịch lãm Tinh tế
Dáng vẻ hiện đại và nổi bật cùng phong cách lịch lãm đầy tinh tế, Corolla Altis mới nâng tầm giá trị dòng sedan danh tiếng toàn cầu lên một đẳng cấp đỉnh cao.

Corolla Altis hoàn toàn mới – ngôi sao mới của kỷ nguyên. Rất ít tên tuổi gợi lên cảm giác tin cậy với mọi người như Corolla. Không có gì đáng ngạc nhiên khi chiếc xe Corolla của Toyota là chiếc xe bán chạy nhất trên thế giới. Suốt 40 năm kể từ ngày đầu tiên được giới thiệu, thế mạnh của Corolla đã được khai thác và không ngừng phát triển để chiếc xe chứng minh được sự đáng tin cậy của nó.

Qua 9 thế hệ, cái tên “Corolla” (tiếng Nhật có nghĩa là tràng hoa) gắn liền với danh tiếng của sức mạnh và công nghệ hiện đại nhất. 30 triệu chiếc xe Corolla đã xuất xưởng kể từ năm 1966 đến năm 2006 cùng đồng nghĩa với 30 triệu khách hàng ở hơn 140 nước trên thế giới được cảm thấy hài lòng với chiếc xe của mình.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Corolla Altis 1.8G

1.8G số tự động

1.8G số sàn

Động cơ

1,8 lít (1ZZ-FE)

Hộp số

4 số tự động

5 số sàn

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)

mm

4540 x 1760 x 1465

Chiều dài cơ sở

 

mm

2600

Chiều rộng cơ sở

Trước x sau

mm

1530 x 1535

Khoảng sáng gầm xe

 

mm

155

Dung tích khoang hành lý

 

lít

475

Trọng lượng

 Không tải

kg

1200 - 1260

1170 - 1230

 Toàn tải

kg

1635

1605

ĐỘNG CƠ

Loại

 

 

4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT - i

Dung tích công tác

 

cc

1794

Công suất tối đa (SAE-Net)

 

Hp/rpm

130/6000

Kw/rpm

97/6000

Mô men xoắn tối đa (SAE-Net)

 

kg.m/rpm

17,3/4200

Nm/rpm

170/4200

Tốc độ tối đa

 

Km/h

185

193

Dung tích bình nhiên liệu

 

lít

55

Tiêu chuẩn khí thải

 

 

Euro 3

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

 

Kiểu MacPherson

Sau

 

Thanh xoắn

Hệ thống phanh

Trước

 

Đĩa thông gió 15'

Sau

 

Đĩa 15'

Trợ lực tay lái

 

 

Trợ lực điện (EPS)

Bán kính vòng quay tối thiểu

 

m

5,3

Lốp và mâm xe

 

 

195/65R15, mâm đúc

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Đèn trước

 

 

Halogen

Đèn sương mù phía trước

 

 

Cụm đèn sau

 

 

Kiểu LED

Gương chiếu hậu ngoài

 

 

Cùng màu thân xe, gập chỉnh điện,

tích hợp đèn báo rẽ

Gạt mưa

 

 

Gián đoạn/ điều chỉnh thời gian

Tay lái

Điều chỉnh

 4 hướng

 

Tích hợp

 

Nút chỉnh âm thanh & màn hình

hiển thị đa thông tin

Thiết kế

 

4 chấu - bọc da

Cửa sổ điều chỉnh điện

 

 

Có (1 chạm bên ghế người lái)

Khóa cửa trung tâm

 

 

Khóa cửa từ xa

 

 

Tay nắm cần số 

 

 

Bọc da, mạ bạc

Hệ thống âm thanh

 

 

AM/FM,MP3, WMA, CD 6 đĩa, 6 loa

Điều hòa nhiệt độ

 

 

Chỉnh tay

Chất liệu ghế

 

 

Da

Nỉ cao cấp

Ghế trước

Trượt/ ngả

 

 

Điều chỉnh mặt ghế người lái

 

Ghế sau

 

 

Gập 60/40

Hệ thống chống trộm

 

 

ABS và EBD

 

Có (với BA)

Cảm biến lùi

 

 

Hệ thống túi khí

 

 

Người lái và hành khách phía trước

Dây đai an toàn

 

Tất cả các ghế

Hãng sản xuất

logo HYUNDAI   logo TOYOTA   logo FORD   logo KIA   logo HINO   logo ISUZU   logo SUZUKI   logo MITSUBISHI  

Hỗ trợ trực tuyến

    • oto

Thống kê

 Hôm nay: 177 người truy cập
 Hiện tại: 8 người truy cập