L ịch lãm Tinh tế
Dáng vẻ hiện đại và nổi bật cùng phong cách lịch lãm đầy tinh tế, Corolla Altis mới nâng tầm giá trị dòng sedan danh tiếng toàn cầu lên một đẳng cấp đỉnh cao.
Corolla Altis hoàn toàn mới – ngôi sao mới của kỷ nguyên. Rất ít tên tuổi gợi lên cảm giác tin cậy với mọi người như Corolla. Không có gì đáng ngạc nhiên khi chiếc xe Corolla của Toyota là chiếc xe bán chạy nhất trên thế giới. Suốt 40 năm kể từ ngày đầu tiên được giới thiệu, thế mạnh của Corolla đã được khai thác và không ngừng phát triển để chiếc xe chứng minh được sự đáng tin cậy của nó.
Qua 9 thế hệ, cái tên “Corolla” (tiếng Nhật có nghĩa là tràng hoa) gắn liền với danh tiếng của sức mạnh và công nghệ hiện đại nhất. 30 triệu chiếc xe Corolla đã xuất xưởng kể từ năm 1966 đến năm 2006 cùng đồng nghĩa với 30 triệu khách hàng ở hơn 140 nước trên thế giới được cảm thấy hài lòng với chiếc xe của mình.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Corolla Altis 1.8G |
||||
|
Động cơ |
1,8 lít (1ZZ-FE) |
|||
|
Hộp số |
4 số tự động |
5 số sàn |
||
|
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG |
||||
|
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) |
mm |
4540 x 1760 x 1465 |
||
|
Chiều dài cơ sở |
|
mm |
2600 |
|
|
Chiều rộng cơ sở |
Trước x sau |
mm |
1530 x 1535 |
|
|
Khoảng sáng gầm xe |
|
mm |
155 |
|
|
Dung tích khoang hành lý |
|
lít |
475 |
|
|
Trọng lượng |
Không tải |
kg |
1200 - 1260 |
1170 - 1230 |
|
Toàn tải |
kg |
1635 |
1605 |
|
|
ĐỘNG CƠ |
||||
|
Loại |
|
|
4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT - i |
|
|
Dung tích công tác |
|
cc |
1794 |
|
|
Công suất tối đa (SAE-Net)
|
Hp/rpm |
130/6000 |
||
|
Kw/rpm |
97/6000 |
|||
|
Mô men xoắn tối đa (SAE-Net)
|
kg.m/rpm |
17,3/4200 |
||
|
Nm/rpm |
170/4200 |
|||
|
Tốc độ tối đa |
|
Km/h |
185 |
193 |
|
Dung tích bình nhiên liệu |
|
lít |
55 |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải |
|
|
Euro 3 |
|
|
KHUNG XE |
||||
|
Hệ thống treo |
Trước |
|
Kiểu MacPherson |
|
|
Sau |
|
Thanh xoắn |
||
|
Hệ thống phanh |
Trước |
|
Đĩa thông gió 15' |
|
|
Sau |
|
Đĩa 15' |
||
|
Trợ lực tay lái |
|
|
Trợ lực điện (EPS) |
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu |
|
m |
5,3 |
|
|
Lốp và mâm xe |
|
|
195/65R15, mâm đúc |
|
|
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH |
||||
|
Đèn trước |
|
|
Halogen |
|
|
Đèn sương mù phía trước |
|
|
Có |
|
|
Cụm đèn sau |
|
|
Kiểu LED |
|
|
Gương chiếu hậu ngoài |
|
|
Cùng màu thân xe, gập chỉnh điện,
tích hợp đèn báo rẽ |
|
|
Gạt mưa |
|
|
Gián đoạn/ điều chỉnh thời gian |
|
|
|
Điều chỉnh
4 hướng |
|
Có |
|
|
Tích hợp |
|
Nút chỉnh âm thanh & màn hình
hiển thị đa thông tin |
||
|
Thiết kế |
|
4 chấu - bọc da |
||
|
Cửa sổ điều chỉnh điện |
|
|
Có (1 chạm bên ghế người lái) |
|
|
Khóa cửa trung tâm |
|
|
Có |
|
|
Khóa cửa từ xa |
|
|
Có |
|
|
|
|
|
Bọc da, mạ bạc |
|
|
Hệ thống âm thanh |
|
|
AM/FM,MP3, WMA, CD 6 đĩa, 6 loa |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
|
|
Chỉnh tay |
|
|
Chất liệu ghế |
|
|
Da |
Nỉ cao cấp |
|
Ghế trước |
Trượt/ ngả |
|
|
|
|
Điều chỉnh mặt ghế người lái |
|
Có |
||
|
Ghế sau |
|
|
Gập 60/40 |
|
|
Hệ thống chống trộm |
|
|
Có |
|
|
ABS và EBD |
|
Có (với BA) |
||
|
Cảm biến lùi |
|
|
Có |
|
|
Hệ thống túi khí |
|
|
Người lái và hành khách phía trước |
|
|
Dây đai an toàn |
|
Tất cả các ghế |
||