Giá Xe Tải 2.5 Tấn Đô Thành IZ49 Thùng Mui Bạt – Thủ tục nhanh, giao ngay.
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Ô TÔ GIẢI PHÓNG Địa chỉ: Số 5 Cầu Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Website: ototai.net Hà Nội ngày 26 tháng 07 năm 2017 |
BÁO GIÁ XE TẢI DOTHANH IZ49 THÙNG BẠT
|
|
|
| Công ty CP XNK ô tô Giải Phóng chuyên phân phối và cung cấp các loại xe ô tô tải tại Việt Nam xin gửi tới quý khách hàng lời chào trân trọng. Công ty chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá loại xe tải chi tiết như sau: .
|
I. LOẠI HÀNG HOÁ, QUY CÁCH:
Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai Đô Thành IZ49 thùng kín | |
Nhãn hiệu | DOTHANH IZ49-TB |
Loại phương tiện | Ô tô tải (thùng kín) |
Xuất xứ | Việt Nam |
Cơ sở sản xuất | Công ty cổ phần ôtô Đô Thành |
Số người cho phép chở | 03 người |
Công thức bánh xe | 4×2 |
Thông số số về trọng lượng (kg) | |
Trọng lượng bản thân | 2645 |
Phân bố : – Cầu trước | 1340 |
– Cầu sau | 1305 |
Tải trọng cho phép chở | 2150 |
Số người cho phép chở | 3 |
Trọng lượng toàn bộ | 4990 |
Thông số về kích thước (mm) | |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 6000 x 1930 x 2760 |
Kích thước lòng thùng hàng | 4210 x 1790 x 1775 |
Khoảng cách trục | 3360 |
Vết bánh xe trước / sau | 1385/1425 |
Bán kính quay vòng tối thiểu | 6.5 |
Số trục | 2 |
Công thức bánh xe | 4 x 2 |
Động cơ | |
Loại nhiên liệu | Diesel |
Nhãn hiệu động cơ | JE493ZLQ4 |
Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Thể tích | 2771 cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 80 kW/ 3400 v/ph |
Lốp xe | |
Số lượng lốp trên trục I/II | 02/04 |
Lốp trước / sau | 7.00 – 16 /7.00 – 16 |
Hệ thống phanh | |
Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
Hệ thống lái | |
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Ghi chú: | Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 160 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |
II. GIÁ BÁN VÀ ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN:
2.1 Giá bán: (Giá bán cho 01 chiếc)
Hàng hóa | Xuất xứ | Số lượng | Đơn giá (VND) | Thành tiền (VND) |
Sản xuất tại Việt Nam, theo tiêu chuẩn của hãng Hyundai | 01 | 355.000.000 | 355.000.000 | |
| Đóng mới 2017 | |||
Tổng cộng | 355.000.000 | |||
Bằng chữ: Ba Trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn ./. | ||||
>> xem chi tiết: Xe tải 2.5 Tân Đô Thành IZ49

