Xe tải Hyundai HD78 - 4,5 tấn

Mã hàng hyundai HD78
Hãng sản xuất HYUNDAI
Giá tham khảo Liên hệ
Tư vấn bán sản phẩm

CÔNG TY CP XNK Ô TÔ GIẢI PHÓNG

Địa chỉ: Km13, Quốc lộ 1A, Tứ Hiệp, Thanh Trì, HN

Điện thoại/Fax: 0437 633 989;  0904823889

       Để đáp ứng nhu cầu vận tải trong nước, trong điều kiện cấm xe quá tải hiện nay trên thị trườn Việt Nam. Nhà cung cấp xe tải Hyundai nhập về sản phẩm xe Hyundai HD78 - 4,5 tấn, xe có cùng kích thước với xe Hyundai HD72, động cơ có cùng dung tích xilanh (3907 cm3) nhưng công suất lớn hơn (140ps) và tải trọng lớn hơn (4,5 tấn), trong khi xe Hyundai HD72 có tải trọng 3,5 tấn và công suất 130ps.

Dòng sản phẩm Hyundai 4,5 tấn cung cấp cho người sử dụng các loại Cabin an toàn và thuận tiện nhất. Không chỉ mang đến thoải mái cho người lái xe khi làm việc. Các thiết bị được thiết kế dạng uốn cong và cách bố trí các công tắc trên bảng điều khiển mang lại sự tiện dụng khi điều khiển. Cửa cabin và tay nắm cửa được tối ưu vị trí để tiện lợi và dễ dàng khi sử dụng. Cabin có trang bị hệ thống chiếu sáng, nội thất bên trong rộng rãi. Phương châm của Hyundai là luôn luôn tạo sự thoải mái và thuận tiện cho lái xe lên hàng đầu.

Thùng xe có ba loại: thùng mui kín, thùng khung mui phủ bạt, thùng lửng, tùy theo nhu cầu chuyên trở hàng hóa

Thông số kỹ thuật  Hyundai HD78 
Loại xe Ô tô tải
Công thức bánh xe 4 x 2
Kích thước  
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 6.715 x 2.170 x 2.355
Kích thước lòng thùng D x R x C (mm) 4.900 x 2.000 x 450
Chiều dài cơ sở (mm) 3.735
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1.650/1.495
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7,3
Khả năng vượt dốc (độ) 30,3
Trọng lượng  
Trọng lượng ban thân (kg) 3.150
Trọng lượng toàn bộ (kg) 7.800
Tải trọng (kg) 4.500
Động cơ  
Tên động cơ D4DD
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Hệ thống phun nhiên liệu Common-rail điều khiển điện tử
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intrecooler (TCI)
Dung tích xy-lanh 3.907
Công xuất max Ps(kW)/rpm 140/2900
Momen xoắn max: kg.m(N.m)/rpm 38(373)/1.600
Tiêu chuẩn khí thải Euro III
Hệ thống chuyền động  
Loại hộp số Cơ khí 05 số tiến, 01 số lùi
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khôn, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước/sau Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
Thông số lốp trước/sau 8.50R17.5-14PR
Hệ thống phanh trước sau Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống điện  
Máy phát điện  
Ắc quy  
Tiện nghi  
Cửa sổ điện
Hệ thống âm thanh Đầu đãi CD, Radio FM/AM
Đây đai an toàn
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 100
Số chỗ ngồi (người) 03
Tiêu hoa nhiên liệu (lít/100km) 12,9
 Tốc độ tối đa (km/h) 119 
   

Đánh giá (1)

Viết đánh giá
Tên bạn: *
Ý kiến của bạn:
Chú ý: Không chấp nhận định dạng HTML!
Đánh giá: Kém            Tốt
Mã xác nhận: