AUTO GIẢI PHÓNG
Trang chủ / Báo giá xe ô tô / Báo giá xe ô tô du lịch / Bảng báo giá bán xe ô tô Toyota

Bảng báo giá bán xe ô tô Toyota

Chia sẻ:

Mẫu xe


Động cơ


Hộp số


Công suất
tối đa


Momen xoắn cực đại


Giá bán
(triệu đồng)

Yaris E


1.5L


4 AT


107/6000


141/4200


661

Yaris RS


1.5L


4 AT


107/6000


141/4200


699

Vios Limo


1.5L


5 MT


107/6000


141/4200


529

Vios E


1.5L


5 MT


107/6000


141/4200


561

Vios G


1.5L


4 AT


107/6000


141/4200


612

Altis


1.8L


6 MT


138/6400


173/4000


746

Altis


1.8L


CVT


138/6400


173/4000


799

Altis


2.0L


CVT


144/6200


187/3600


869

Altis RS


2.0L


CVT


144/6200


187/3600


914

Camry E


2.0L


4 AT


145/6000


190/4000


999

Camry G


2.5L


6 AT


178/6000


231/4100


1.164

Camry Q


2.5L


6 AT


178/6000


231/4100


1.292

Innova J


2.0L


5 MT


135/5600


182/400


673

Innova E


2.0L


5 MT


135/5600


182/400


705

Innova G


2.0L


4 AT


135/5600


182/400


748

Innova V


2.0L


4 AT


135/5600


182/400


814

Fortuner G


2.5L


5 MT


142/3400


343/1600-2800


892

Fortuner V 4×2


2.7L


4 AT


158/5200


241/3800


950

Fortuner V 4×4


2.7L


4 AT


158/5200


241/3800


1.056

Land Cruiser


2.7L


4 AT


161/5200


246/3800


1.989

Land Cruiser VX


4.7L


6 AT


304/5500


439/3400


2.702

Hilux E


2.5L


5 MT


142/3400


343/1600-2800


637

Hilux G


3.0L


5 MT


161/3400


343/1400-3200


735

Toyota 86


2.0L


6 AT


197/7000


205/6400 – 6600


1.678

 *Ghi chú:

AT: Hộp số tự động  MT: Hộp số sàn  CVT: Hộp số vô cấp
Đơn vị đo công suất là Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn là Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.

Xin cảm ơn.Để biết thêm chi tiết xin quý khách vui lòng liên hệ với Tư Vấn Bán Hàng tại đại lý.

Chat Zalo Chat Facebook Hotline: 0931676888