Bảng báo giá bán xe ô tô BMW tại Việt Nam

Bảng giá khởi điểm từng mẫu xe của BMW, thông qua nhà phân phối Euro Auto tại Việt Nam (đã bao gồm thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT). Bảng giá cập nhật vào tháng 9/2013.

Dòng xe

Động cơ

Hộp số

Công suất tối đa

Momen xoắn cực đại

Giá bán (Tỷ đồng)

BMW 116i

1.6L

8AT

136/5000

220/1350-4300

1,262

BMW 320i

2.0L

8AT

184/5000

200/3600

1,418

BMW 328i

2.0L

8AT

245/5000–6000

350/1500-4800

1,719

BMW 320i C

2.0L

8AT

170/6700

115/6400

2,462

BMW 325i C

2.5L

8AT

218/6500

250/2750

2,809

BMW 320i GT

2.0L

8AT

184/5000–6250

270/1250-4500

1,837

BMW 328i GT

2.0L

8AT

245/5000

350/1250-4800

1,979

BMW 428i

2.0L

8AT

245/5000-6000

350/1250-4800

2,046

BMW 520i

2.0L

8AT

184/5000

270/1250-4500

2,136

BMW 528i

2.0L

8AT

245/5000

350/1250-4800

2,629

BMW 535i GT

3.0L

8AT

306/5800

400/1200-5000

3,298

BMW 730Li

3.0L

8AT

258/6600

310/2600-3000

4,288

BMW 750Li

4.0L

8AT

407/5250

650/2000-4600

5,699

BMW 760Li

6.0L

8AT

544/5250

750/1500-5000

6,696

BMW X1

2.0L

8AT

150/6400

200/3600

1,527

BMW X3

2.0L

8AT

184/5000

270/1250-4500

2,148

BMW X5

3.0L

8AT

306/5800

400/1200-5000

3,467

BMW X6

3.0L

8AT

306/5800

400/1200-5000

3,388

BMW Z4

2.0L

8AT

184/5000

270/1250-4500

2,378

BMW 6GranCoupé

3.0L

8AT

320/5800-6000

450/1300-4500

3,825

*Ghi chú:
AT: Hộp số tự động  MT: Hộp số sàn
Đơn vị đo công suất là Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn là Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.